|
Năm học |
TSHS/ Lớp |
Học lực (%) |
Hạnh kiểm (%) |
HSG Tỉnh |
HSG QG |
HSG MTCT Tỉnh |
HSG MTCT QG |
OLYMPIC 30/4 Giải/TS |
Thành tích khác |
|||||
|
|
|
Giỏi |
Khá |
TB |
Y |
Tốt |
Khá |
TB |
||||||
|
2008-2009 |
510/16 |
39,2 |
54,2 |
06,6 |
|
96.3 |
3.1 |
0.6 |
32 (2 nhất; 5 nhì, 9 ba; 16KK) |
06KK
|
22 (2 nhất; 8 nhì, 12 ba ) |
5 (1 nhất; 2 ba; 2 KK) |
7 (3 V; 4B) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN -ĐK Tỉnh: 05 HCvàng, 05bạc và 03 đồng. -ĐH: Thứ 51 trong tốp 200 -01 HS đậu Á khoa 2 trường ĐH -Bộ GD ĐT tặng bằng khen, UBND tặng TTLĐXS Thành tích Giáo viên: LĐTT: 32, CSTĐCS: 9, CSTĐTỉnh: 1, TTLĐTT: 1, TTLĐXS: 2 SKKN: 4 K, 5 ĐYC
|
|
2009-2010 |
660/20 |
39,1 |
57,7 |
03,2 |
|
97 |
2.7 |
0.3 |
21 (1 nhất; 5 nhì, 6 ba; 9KK) |
05 (1 ba, 4 KK)
|
11 (1 nhất; 2 nhì, 8 ba ) |
2 (1 nhì; 1 KK) |
14 (5 V; 3B; 6 Đ) |
Không có HS K 12 -HKPĐ Tỉnh: 01 HCvàng, 02bạc và 02 đồng. -ĐH: Thứ 63 trong tốp 200 -Hội thi TT ATGT: nhất toàn đoàn, UBND tặng TTLĐXS Thành tích Giáo viên: LĐTT: 36, CSTĐCS: 10, CSTĐTỉnh: 1,TTLĐTT : 1, TTLĐXS: 3 SKKN: 5 K, 6 ĐYC
|
|
2010-2011 |
933/29 |
55,6 |
42,2 |
2.1 |
|
98 |
2 |
|
36 (1 nhất; 7 nhì, 12 ba; 16KK) |
10 ( 1 ba; 9 KK)
|
17 (3 nhất; 6 nhì, 8ba ) |
5 (1 ba; 4 KK) |
20 (8B; 12Đ) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN -ĐH: Thứ 69 trong tốp 200 -Lê Bảo Lộc đạt giải ba chung kết đường lên đỉnh Olympia lần thứ 11 -Bộ GD ĐT tặng bằng khen, UBND Tỉnh tặng Cờ thi đua Thành tích Giáo viên: LĐTT: 37, CSTĐCS: 13, CSTĐTỉnh: 3 ,TTLĐTT: 4 , TTLĐXS: 2 SKKN: 6 K, 9 ĐYC
|
|
2011-2012 |
896/29 |
55.7 |
43.5 |
0.8 |
|
99.9 |
0.1 |
|
40 (11 nhì, 15 ba; 14 KK) |
5 ( 2Ba; 3 KK)
|
15 ( 9 Nhì; 6 Ba) |
5 (2ba; 3 KK) |
22 (1 V; 11B; 10 Đ) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN Hội thao quốc phòng an ninh cấp tỉnh : Nhì toàn đoàn -Hội thi TT ATGT: nhì toàn đoàn -ĐH: Thứ 79 trong tốp 200 -01 HS đậu thủ khoa khối V trường ĐH Kiến trúc. Thành tích Giáo viên: LĐTT: 42, CSTĐCS: 22, CSTĐTỉnh: 1,TTLĐTT: 5 , SK cấp ngành : 01 T; 11 K, 11 ĐYC SKCấp tỉnh : 01 UBND tặng TTLĐXS |
|
2012-2013 |
786/26 |
49,8 |
47,7 |
2,5 |
|
96.4 |
3.56 |
|
39 8 nhì, 11 ba; 20 KK) |
4
(4 KK)
|
25 01 nhất ( 5 Nhì; 18 Ba 01 KK)
|
6 Giải 2Ba 4 KK |
25 giải 1V; 12 B; 12Đ |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN Hội thao quốc phòng an ninh cấp tỉnh : Nhất toàn đoàn -Hội thi Điền kinh cấp tỉnh: Nhất toàn Đoàn -ĐH: Thứ 58 trong tốp 200 -02 HS đậu Á khoa trường ĐH Y Dược TPHCM ( 29đ) và ĐH KT Luật(27đ).Nhiều học sinh đạt điểm 27 trở lên. Thành tích Giáo viên: UBND tặng TTLĐXS LĐTT: 51, CSTĐCS: 23, CSTĐTỉnh: 6 ,TTLĐTT: 6, 01 Giải KK Hội thi KHKT cấp QG 01Giải nhì và 02 giải ba thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh. |
|
2013-2014 |
772/23 |
52,59 |
45,34 |
2.07 |
|
98.58 |
1,42 |
|
41 (9 nhì, 16 ba, 16 KK) |
6(3KK, 3 GIẢI 3) |
15 (2 nhất, 4 nhì, 9 ba) |
4 giải KK |
35 huy chương (6 vàng, 13 bạc, 16 đồng) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN – 17 HS đạt giải Giải Toán trên Internet cấp QG (14 huy chương vàng, 3 huy chương bạc) – 13 HS đạt giải Tiếng Anh trên Internet cấp QG (02 huy chương bạc, 4 huy chương đồng, 7 giải KK) -ĐH: Thứ 73 trong tốp 200 – Cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia ”: Nhất tuần, Nhì Tháng – Cuộc thi Vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các tình huống thực tiễn cấp tỉnh: 1 Ba, 1 đạt Thành tích Giáo viên: UBND tặng TTLĐXS LĐTT: 49, CSTĐCS: 32, CSTĐTỉnh: 4 ,TTLĐTT: 6, 01 Bằng khen của Bộ GD ĐT, UBND Tỉnh tặng bằng khen: 03 01Giải nhì và 02 giải ba thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh. – Cuộc thi Dạy học theo chủ đề tích hợp cấp tỉnh: 1Ba, Cấp QG : 01 KK.
|
|
2014-2015 |
745/22 |
47.3 |
50.8 |
1.9 |
|
99.5 |
0.5 |
|
36 (10 nhì, 13 ba, 13 KK) |
4KK |
17 (4 nhất, 3 nhì, 9 ba, 1KK) |
2 giải ba 6KK
|
23 huy chương (3vàng, 7 bạc, 13 đồng) |
– 14 HS đạt giải Giải Toán trên Internet cấp QG (3 huy chương vàng, 7 huy chương bạc, 4 đồng) – 4 HS đạt giải Tiếng Anh trên Internet cấp QG (01 huy chương bạc, 3 giải KK) 01 Giải KK Hội thi KHKT cấp QG – Cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia 15 ”: Nhất tuần, Nhất Tháng, nhì quý : phá kỷ lục 460đ, khởi động đúng 11/11 câu – Cuộc thi Vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các tình huống thực tiễn cấp tỉnh: 1 Ba, 1 đạt Thành tích Giáo viên: TTLĐXS LĐTT: 59, CSTĐCS: 22, CSTĐTỉnh:0,TTLĐTT: 7/9, 01Giải nhì và 03 giải ba thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh. |
|
2015-2016 |
745/23 |
45,90 |
51,68 |
2,42 |
|
96,9 |
3,1 |
|
42 (1 nhất, 11 nhì, 17 ba, 13 KK) |
4 KK |
17 (3 nhất, 4 nhì, 8 ba, 2 KK) |
8 (1 nhất, 1 nhì, 3 ba, 3 KK) |
22 (4 HCV, 11 HCB, 7 HCĐ) |
* Tốt nghiệp THPT: 100% * Giải Toán trên Internet cấp toàn quốc: 22 (10 HCV, 4 HCB, 8 HCĐ) |
|
2016-2017 |
702/24 |
51,99 |
46,58 |
1,42 |
|
98,43 |
1,57 |
|
66 (2 nhất, 14 nhì, 50 ba) |
|
18 ( 1 nhất, 5 nhì, 11 ba, 1 KK) |
4 (1 nhất, 1 ba, 2 KK) |
28 (2 HCV, 13 HCB, 13 HCĐ) |
* Tốt nghiệp THPT: 100% |