Nhà trường đạt chuẩn quốc gia, tỷ lệ học sinh khá giỏi cao, đạt 37 huy chương tại Olympic truyền thống 30/4 năm 2025 (4 vàng, 10 bạc, 23 đồng) và nhiều bằng khen từ Bộ GD&ĐT, UBND tỉnh.
Thành tích nổi bật của Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Ninh Thuận:
Thành tích thi học sinh giỏi: Nhà trường liên tục đạt thành tích cao trong các kỳ thi HSG cấp tỉnh và quốc gia. Đặc biệt, trong kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 lần thứ XXIX năm 2025, trường đã đạt 37 huy chương, bao gồm 4 huy chương Vàng, 10 huy chương Bạc và 23 huy chương Đồng.
Chất lượng giáo dục: Tỷ lệ học sinh xếp loại học lực giỏi, khá hàng năm thường xuyên đạt mức rất cao (>99%).
Thành tích tập thể: Trường đã được nhận Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (03 bằng), Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh (02 bằng) và đạt danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến.
Cơ sở vật chất: Trường sở hữu khuôn viên rộng 18.430 m2) với cơ sở vật chất khang trang, hiện đại, đáp ứng nhu cầu dạy và học chuyên sâu, bao gồm các phòng học bộ môn, phòng vi tính và thư viện.
Đội ngũ giáo viên: Đội ngũ cán bộ, giáo viên có trình độ cao, nhiều thạc sĩ, đạt chuẩn và trên chuẩn, tích cực tham gia các hoạt động đổi mới phương pháp giảng dạy.
THÀNH TÍCH NHÀTRƯỜNG
|
Năm học |
TSHS/ Lớp |
Học lực (%) |
Hạnh kiểm (%) |
HSG Tỉnh |
HSG QG |
HSG MTCT Tỉnh |
HSG MTCT QG |
OLYMPIC 30/4 Giải/TS |
Thành tích khác |
|||||
|
|
|
Giỏi |
Khá |
TB |
Y |
Tốt |
Khá |
TB |
||||||
|
2008-2009 |
510/16 |
39,2 |
54,2 |
06,6 |
|
96.3 |
3.1 |
0.6 |
32 (2 nhất; 5 nhì, 9 ba; 16KK) |
06KK
|
22 (2 nhất; 8 nhì, 12 ba ) |
5 (1 nhất; 2 ba; 2 KK) |
7 (3 V; 4B) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN
-ĐK Tỉnh: 05 HCvàng, 05bạc và 03 đồng. -ĐH: Thứ 51 trong tốp 200 -01 HS đậu Á khoa 2 trường ĐH -Bộ GD ĐT tặng bằng khen, UBND tặng TTLĐXS Thành tích Giáo viên: LĐTT: 32, CSTĐCS: 9, CSTĐTỉnh: 1, TTLĐTT: 1, TTLĐXS: 2 SKKN: 4 K, 5 ĐYC
|
|
2009-2010 |
660/20 |
39,1 |
57,7 |
03,2 |
|
97 |
2.7 |
0.3 |
21 (1 nhất; 5 nhì, 6 ba; 9KK) |
05 (1 ba, 4 KK)
|
11 (1 nhất; 2 nhì, 8 ba ) |
2 (1 nhì; 1 KK) |
14 (5 V; 3B; 6 Đ) |
Không có HS K 12
-HKPĐ Tỉnh: 01 HCvàng, 02bạc và 02 đồng. -ĐH: Thứ 63 trong tốp 200 -Hội thi TT ATGT: nhất toàn đoàn, UBND tặng TTLĐXS Thành tích Giáo viên: LĐTT: 36, CSTĐCS: 10, CSTĐTỉnh: 1,TTLĐTT : 1, TTLĐXS: 3 SKKN: 5 K, 6 ĐYC
|
|
2010-2011 |
933/29 |
55,6 |
42,2 |
2.1 |
|
98 |
2 |
|
36 (1 nhất; 7 nhì, 12 ba; 16KK) |
10 ( 1 ba; 9 KK)
|
17 (3 nhất; 6 nhì, 8ba ) |
5 (1 ba; 4 KK) |
20 (8B; 12Đ) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN
-ĐH: Thứ 69 trong tốp 200 -Lê Bảo Lộc đạt giải ba chung kết đường lên đỉnh Olympia lần thứ 11 -Bộ GD ĐT tặng bằng khen, UBND Tỉnh tặng Cờ thi đua Thành tích Giáo viên: LĐTT: 37, CSTĐCS: 13, CSTĐTỉnh: 3 ,TTLĐTT: 4 , TTLĐXS: 2 SKKN: 6 K, 9 ĐYC
|
|
2011-2012 |
896/29 |
55.7 |
43.5 |
0.8 |
|
99.9 |
0.1 |
|
40 (11 nhì, 15 ba; 14 KK) |
5 ( 2Ba; 3 KK)
|
15 ( 9 Nhì; 6 Ba) |
5 (2ba; 3 KK) |
22 (1 V; 11B; 10 Đ) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN
Hội thao quốc phòng an ninh cấp tỉnh : Nhì toàn đoàn -Hội thi TT ATGT: nhì toàn đoàn -ĐH: Thứ 79 trong tốp 200 -01 HS đậu thủ khoa khối V trường ĐH Kiến trúc. Thành tích Giáo viên: LĐTT: 42, CSTĐCS: 22, CSTĐTỉnh: 1,TTLĐTT: 5 , SK cấp ngành : 01 T; 11 K, 11 ĐYC SKCấp tỉnh : 01 UBND tặng TTLĐXS |
|
2012-2013 |
786/26 |
49,8 |
47,7 |
2,5 |
|
96.4 |
3.56 |
|
39 8 nhì, 11 ba; 20 KK) |
4
(4 KK)
|
25 01 nhất ( 5 Nhì; 18 Ba 01 KK)
|
6 Giải 2Ba 4 KK |
25 giải 1V; 12 B; 12Đ |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN
Hội thao quốc phòng an ninh cấp tỉnh : Nhất toàn đoàn -Hội thi Điền kinh cấp tỉnh: Nhất toàn Đoàn -ĐH: Thứ 58 trong tốp 200 -02 HS đậu Á khoa trường ĐH Y Dược TPHCM ( 29đ) và ĐH KT Luật(27đ).Nhiều học sinh đạt điểm 27 trở lên. Thành tích Giáo viên: UBND tặng TTLĐXS LĐTT: 51, CSTĐCS: 23, CSTĐTỉnh: 6 ,TTLĐTT: 6, 01 Giải KK Hội thi KHKT cấp QG 01Giải nhì và 02 giải ba thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh. |
|
2013-2014 |
772/23 |
52,59 |
45,34 |
2.07 |
|
98.58 |
1,42 |
|
41 (9 nhì, 16 ba, 16 KK) |
6(3KK, 3 GIẢI 3) |
15 (2 nhất, 4 nhì, 9 ba) |
4 giải KK |
35 huy chương (6 vàng, 13 bạc, 16 đồng) |
-TNPT 100%, 01 thủ khoa TN
– 17 HS đạt giải Giải Toán trên Internet cấp QG (14 huy chương vàng, 3 huy chương bạc) – 13 HS đạt giải Tiếng Anh trên Internet cấp QG (02 huy chương bạc, 4 huy chương đồng, 7 giải KK) -ĐH: Thứ 73 trong tốp 200 – Cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia ”: Nhất tuần, Nhì Tháng – Cuộc thi Vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các tình huống thực tiễn cấp tỉnh: 1 Ba, 1 đạt Thành tích Giáo viên: UBND tặng TTLĐXS LĐTT: 49, CSTĐCS: 32, CSTĐTỉnh: 4 ,TTLĐTT: 6, 01 Bằng khen của Bộ GD ĐT, UBND Tỉnh tặng bằng khen: 03 01Giải nhì và 02 giải ba thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh. – Cuộc thi Dạy học theo chủ đề tích hợp cấp tỉnh: 1Ba, Cấp QG : 01 KK.
|
|
2014-2015 |
745/22 |
47.3 |
50.8 |
1.9 |
|
99.5 |
0.5 |
|
36 (10 nhì, 13 ba, 13 KK) |
4KK |
17 (4 nhất, 3 nhì, 9 ba, 1KK) |
2 giải ba 6KK
|
23 huy chương (3vàng, 7 bạc, 13 đồng) |
– 14 HS đạt giải Giải Toán trên Internet cấp QG (3 huy chương vàng, 7 huy chương bạc, 4 đồng)
– 4 HS đạt giải Tiếng Anh trên Internet cấp QG (01 huy chương bạc, 3 giải KK) 01 Giải KK Hội thi KHKT cấp QG – Cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia 15 ”: Nhất tuần, Nhất Tháng, nhì quý : phá kỷ lục 460đ, khởi động đúng 11/11 câu – Cuộc thi Vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các tình huống thực tiễn cấp tỉnh: 1 Ba, 1 đạt Thành tích Giáo viên: TTLĐXS LĐTT: 59, CSTĐCS: 22, CSTĐTỉnh:0,TTLĐTT: 7/9, 01Giải nhì và 03 giải ba thi sáng tạo kỹ thuật cấp tỉnh. |
|
2015-2016 |
745/23 |
45,90 |
51,68 |
2,42 |
96,9 |
3,1 |
42 (1 nhất, 11 nhì, 17 ba, 13 KK) |
4 KK |
17 (3 nhất, 4 nhì, 8 ba, 2 KK) |
8 (1 nhất, 1 nhì, 3 ba, 3 KK) |
22 (4 HCV, 11 HCB, 7 HCĐ) |
* Tốt nghiệp THPT: 100% * Đậu đại học: 238/244, tỉ lệ: 97,5%* Giải Toán trên Internet cấp toàn quốc: 22 (10 HCV, 4 HCB, 8 HCĐ) * Giải Tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh: 27 (2 nhất, 4 nhì, 7 ba, 14 KK) * Giải Tiếng Anh trên Internet cấp toàn quốc: 7 (4 HCĐ, 3 KK) * Giải Toán trên Internet cấp tỉnh: 24 (1 nhất, 11 nhì, 12 ba) * Giải Toán trên Internet cấp QG: 8 (1 nhất, 1 nhì, 3 ba, 3 KK) * Giải Toán bằng Tiếng Anh cấp khu vực: 3 (1 ba, 2KK) * Hội khỏe phù đổng: 15 (7 nhất, 3 nhì, 5 ba) * KHKT cấp tỉnh: 3 (1 nhì, 1 ba, 1KK) * KHKT cấp QG: 1 ba * Tin học trẻ: 6 (1 nhất, 1 nhì, 2 ba, 2 KK) * Vận dụng kiến thức liên môn giải quyết các tình huống thực tiễn cấp tỉnh: 1 ba *Dạy học theo chủ đề tích hợp cấp tỉnh: 1 ba; cấp QG: 1 ba |
||
|
2016-2017 |
702/24 |
51,99 |
46,58 |
1,42 |
98,43 |
1,57 |
66 (2 nhất, 14 nhì, 50 ba) |
|
18 ( 1 nhất, 5 nhì, 11 ba, 1 KK) |
4 (1 nhất, 1 ba, 2 KK) |
28 (2 HCV, 13 HCB, 13 HCĐ) |
* Tốt nghiệp THPT: 100% * Đậu đại học: 238/244, tỉ lệ: 97,5%, có 38 học sinh có tổng 3 môn thi đại học 27 điểm trở lên, trong đó 4 học sinh 29 điểm. * * 15HS đạt giải Tiếng Anh qua Internet cấp tỉnh (1 nhất, 5 nhì, 7 ba) * Hội khỏe phù đổng: 14 (6 nhất, 8 nhì) * KHKT cấp tỉnh: 2 (1 nhì, 1 ba) * KHKT cấp QG: 1 KK * Vận dụng kiến thức liên môn giải quyết tình huấn thực tiễn cấp tỉnh: 1 KK; cấp QG: 1KK * Dạy học theo chủ đề tích hợp cấp tỉnh: 3 (2 ba, 1KK); cấp QG: 3(2 nhì, 1KK) * Tin học trẻ: 2 (1 HCV, 1 HCB) |
||
Năm học 2018 – 2019
Năm học 2019 – 2020
|
Năm học |
TSHS/ Lớp |
Học lực (%) |
Hạnh kiểm (%) |
HSG Tỉnh |
HSG QG |
HSG MTCT Tỉnh |
HSG MTCT QG |
OLYMPIC 30/4 Giải/TS |
Thành tích khác |
|||||
|
Giỏi |
Khá |
TB |
Y |
Tốt |
Khá |
TB |
||||||||
| 2019 – 2020 |
633/24 |
73.5 |
25.9 |
0.6 |
100 |
115 giải (06 giải nhất, 27 giải nhì, 82 giải ba) |
14 giải ( 04 giải nhì, 06 giải ba, 04 giải KK) |
* CSTĐCS: 29 , CSTĐ Tỉnh: 8 , Tập thể LĐTT: 6/8, Bằng khen của Bộ GD&ĐT: 3 ; Bằng khen của UBND tỉnh: 3.
– Thi KHKT cấp tỉnh: 3 giải (01 giải Ba, 02 KK). – Thi Đường lên đỉnh Olympia: 01 học sinh đạt giải nhất cuộc thi tuần – Cuộc thi Đại sứ Văn hóa đọc năm 2019: Cấp tỉnh: 1 giải nhất, 1 giải nhì, 2 giải ba và 3 giải khuyến khích; Cấp quốc gia: 01 Khuyến khích *Tỉ lệ học sinh được công nhận tốt nghiệp THPT: 100% |
||||||